khoanh tay

  1. đg. 1. Co hai cánh tay trước lại giáp nhau trước ngực. 2. Không chịu làm , bị động, không dám hành động chống lại: Khoanh tay trước sự áp bức. Khoanh tay bó gối. Nh. Khoanh tay, ngh. 2.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

khoanh tay
Một người đàn ông khoanh tay trước ngực.